Hóa 9 đủ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Vân Phong (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:12' 10-09-2009
Dung lượng: 275.6 KB
Số lượt tải: 146
Nguồn:
Người gửi: Vũ Vân Phong (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:12' 10-09-2009
Dung lượng: 275.6 KB
Số lượt tải: 146
Số lượt thích:
0 người
Tiết 1 Ôn tập
I/Mục tiêu: Giúp HS hệ thống lại các kiến thức cơ bản ở lớp 8, rèn kĩ năng viết PTPƯ, kĩ năng lập công thức.
Ôn lại các dạng toán tính theo công thức và PTHH, các khái niệm về dung dịch, độ tan, nồng độ dung dịch.
Rèn kĩ năng làm toán về nồng độ dung dịch.
II/ Chuẩn bị :
III/ Tiến trình bài học :
1. Ôn định :
2.Bài cũ:
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn các khái niệm cơ bản
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
GV nhắc lại những nội dung chính đã học ở lớp 8.
GV yêu cầu HS làm bài tập sau:
BT1: Hãy viết công thức hoá học và phân loại các chất có tên gọi sau:
Kalicacbonat.
Đồng (II) hiđroxit
Cacbonđioxit.
Natrihđroxit.
Axitsunfuric.
Baisunfat.
? Để làm bài tập này chúng ta cần có những kiến thức gì.
GV yêu cầu HS nhắc lại các thao tác lập CTHH, kí hiệu hoá học , hoá trị của một số nguyên tố và gốc axit.
? Nêu công thức chung của 4 loại hợp chất .
GV yêu cầu HS lên bảng làm.
BT2: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a. P + ? ?
b. Fe + O2 ?
c. Zn + ? ZnCl2 +?
d. Na + H2O ? + H2
e . CuO + ? Cu + ?
?Để làm bài này chúng ta cần chú ý những gì?
?Muốn chọn chất thích hợp cần chú ý điều gì.
? Nhắc lại tính chất hoá học của oxi, H2, H2O.
GV: ngoài ra còn phải biết điều chế H2, O2 trong công nghiệp và phòng thí nghiệm.
GV yêu cầu HS lên bảng làm.
HS chú ý nghe :
HS: Quy tắc hoá trị của hợp chất hai nguyên tố, thuộc kí hiệu hoá học của nguyên tố, công thức của gốc axit, hoá tri của nguyên tố.
Muốn phân loại phải thuộc khái niệm về oxit, axit, bazơ, muối.
Axit : HxA
Oxit: RxOy
Bazơ : M(OH)n
Muối: MnAm.
HS : Làm bài 1 vào vở.
K2CO3
Cu(OH)2
CO2
NaOH
H2SO4
BaSO4
HS thảo luận:
-Tìm chất thích hợp.
-Cân bằng phương trình và ghi điều kiện nếu cần.
- Tính chất hoá học của các chất.
Hs nhắc lại tính chất của oxi, hiđro.
HS làm bài vào vở.
a. 4P + 5O2 2P2O5
b. 3Fe + 2O2 Fe3O4
c. Zn + 2 HCl ZnCl2 + H2
d. 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
e . CuO + H2 Cu + H2O
Hoạt động 2 : Các công thức thường dùng,
Gv yêu cầu HS nhắc lại các công thức đã học và giải thíh các kí hiệu trong công thức đó.
GV: A là chất khí hay A ở thể hơi.
HS: Nêu các công thức.
n ; m = n xM
nKhí =
dMA = dA/B x MB
d
CM = n = CM x V
V =
C% =
Hoạt động 3 : Ôn lại một số dạng bài tập cơ bản
GV yêu cầu HS làm bài tập.
BT1 : Tính thành phần phần trăm các nguyên tố trong NH4NO3 .
I/Mục tiêu: Giúp HS hệ thống lại các kiến thức cơ bản ở lớp 8, rèn kĩ năng viết PTPƯ, kĩ năng lập công thức.
Ôn lại các dạng toán tính theo công thức và PTHH, các khái niệm về dung dịch, độ tan, nồng độ dung dịch.
Rèn kĩ năng làm toán về nồng độ dung dịch.
II/ Chuẩn bị :
III/ Tiến trình bài học :
1. Ôn định :
2.Bài cũ:
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn các khái niệm cơ bản
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
GV nhắc lại những nội dung chính đã học ở lớp 8.
GV yêu cầu HS làm bài tập sau:
BT1: Hãy viết công thức hoá học và phân loại các chất có tên gọi sau:
Kalicacbonat.
Đồng (II) hiđroxit
Cacbonđioxit.
Natrihđroxit.
Axitsunfuric.
Baisunfat.
? Để làm bài tập này chúng ta cần có những kiến thức gì.
GV yêu cầu HS nhắc lại các thao tác lập CTHH, kí hiệu hoá học , hoá trị của một số nguyên tố và gốc axit.
? Nêu công thức chung của 4 loại hợp chất .
GV yêu cầu HS lên bảng làm.
BT2: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a. P + ? ?
b. Fe + O2 ?
c. Zn + ? ZnCl2 +?
d. Na + H2O ? + H2
e . CuO + ? Cu + ?
?Để làm bài này chúng ta cần chú ý những gì?
?Muốn chọn chất thích hợp cần chú ý điều gì.
? Nhắc lại tính chất hoá học của oxi, H2, H2O.
GV: ngoài ra còn phải biết điều chế H2, O2 trong công nghiệp và phòng thí nghiệm.
GV yêu cầu HS lên bảng làm.
HS chú ý nghe :
HS: Quy tắc hoá trị của hợp chất hai nguyên tố, thuộc kí hiệu hoá học của nguyên tố, công thức của gốc axit, hoá tri của nguyên tố.
Muốn phân loại phải thuộc khái niệm về oxit, axit, bazơ, muối.
Axit : HxA
Oxit: RxOy
Bazơ : M(OH)n
Muối: MnAm.
HS : Làm bài 1 vào vở.
K2CO3
Cu(OH)2
CO2
NaOH
H2SO4
BaSO4
HS thảo luận:
-Tìm chất thích hợp.
-Cân bằng phương trình và ghi điều kiện nếu cần.
- Tính chất hoá học của các chất.
Hs nhắc lại tính chất của oxi, hiđro.
HS làm bài vào vở.
a. 4P + 5O2 2P2O5
b. 3Fe + 2O2 Fe3O4
c. Zn + 2 HCl ZnCl2 + H2
d. 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
e . CuO + H2 Cu + H2O
Hoạt động 2 : Các công thức thường dùng,
Gv yêu cầu HS nhắc lại các công thức đã học và giải thíh các kí hiệu trong công thức đó.
GV: A là chất khí hay A ở thể hơi.
HS: Nêu các công thức.
n ; m = n xM
nKhí =
dMA = dA/B x MB
d
CM = n = CM x V
V =
C% =
Hoạt động 3 : Ôn lại một số dạng bài tập cơ bản
GV yêu cầu HS làm bài tập.
BT1 : Tính thành phần phần trăm các nguyên tố trong NH4NO3 .
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓













